Thông số kỹ thuật cơ bản:
| Điện áp vào định mức | AC220V±15% 50 HZ |
| Công suất định mức | 6 KVA |
| Công suất định mức: | TIG: 7.3 KVA/MMA 9.2 KVA |
| Dòng hàn/ điện áp ra định mức: | TIG: 200A/18V/MMA: 160/26.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: | TIG: 5~200/MMA: 10~160 |
| Chu kỳ tải Imax (40°C): | 200A(TIG)-25% 160A(ARC)-30% |
| Điện áp không tải: | 56V |
| Thời gian trễ khí: | 1s-10s |
| AC output frequency(Hz): | 20-250 |
| AC output frequency(Hz): | 1~200 |
| Pulse duration ratio (%): | 50 |
| Post- blow time(S): | 0.5-20 |
| Hiệu suất: | 85% |
| Hệ số công suất: | 0.7 |
| Cấp bảo vệ: | IP21S |
| Cấp cách điện: | B |
| Kiểu mồi hồ quang: | HF |
| Điều khiển từ xa: | Có |
| Kích thước (có tay cầm) | 502 x 217 x 381mm |
Tính năng nổi bật của máy hàn Jasic TIG 200PACDC E20101 (TP1):

– Chức năng hàn TIG AC/DC và có thêm chức năng hàn que, tích hợp chức năng hàn xung
– Chức năng DC phù hợp cho hàn thép carbon, thép không gỉ, đồng và kim loại không màu.
– Chức năng AC phù hợp cho hàn nhôm và hợp kim nhôm.
– Độ dày vật liệu hàn 0.5-10mm.
– Hàn ổn định, hồ quang đều
– Vỏ máy bằng thép carbon phù hợp cho làm việc ở khu công nghiệp
– Phù hợp sử dụng que hàn acid và các loại que hàn thường















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.